Bài tập xếp câu 181 – Luyện dịch Việt-Trung

Trang chủ / Bài tập xếp câu đúng / Dịch Việt-Trung / Bài tập xếp câu 181 – Luyện dịch Việt-Trung

Bài tập xếp câu 181 – Luyện dịch Việt-Trung

Dịch thuật không khó!

Bạn xác định đúng Chủ – Vị, tìm đúng Động từ chính và tìm ra cấu trúc câu là sẽ dịch đúng;

Các bài Luyện dịch Việt-Trung tại website này đều có từ gợi ý, bạn chỉ việc kéo-thả và check đáp án;

Kết quả chưa đúng thì làm lại!

Kiên trì sẽ đi đến thành công!

Làm thế nào để thu được nhiều năng lượng mặt trời hơn?-Bài song ngữ 30

Bài tập xếp câu 179 – Thử thách dịch Việt-Trung

Câu 1/5: Giãn nợ thường được áp dụng trong hoạt động vay vốn ngân hàng, tín dụng thương mại hoặc hợp đồng tài chính giữa doanh nghiệp với đối tác.

企业 之间 银行贷款、 商业信贷 金融合同 重订还债期 常见于

Bài tập xếp câu 181 - Luyện dịch Việt-Trung

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 30/04/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười 😀 , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

Từ điển chuyên ngành tiếng Trung – Liên tục cập nhật

Câu 2/5: Mã số tín nhiệm xã hội gồm 18 ký tự, bao gồm chữ cái và số, được cấp duy nhất cho mỗi doanh nghiệp hoặc tổ chức.

社会信用代码 唯一 数字 组织 组成, 编号 18位 对应 企业 字母 每个

Mini game ôn và nhận mặt chữ: Từ vựng HSK5-1 – Tìm ô chữ

Từ vựng chuyên ngành Xã hội

Câu 3/5: Phân bổ hạn ngạch là quá trình mà Chính phủ quyết định số lượng phân phối hàng hóa hoặc dịch vụ dựa trên nhu cầu thị trường và khả năng sản xuất.

服务 决定 数量 根据 政府 市场 生产能力, 需求 配额 分配 分配 商品

Đề HSK4-2 – Xếp cụm từ thành câu-Đề mô phỏng

Từ vựng chuyên ngành Kinh tế

Câu 4/5: Gà thả vườn có khả năng vận động tự do, sức đề kháng tốt và thịt thường săn chắc hơn so với gà nuôi công nghiệp.

活动, 紧实 通常 抵抗力 笼养鸡 菜园鸡 更加 较强, 可以 肉质 自由

Chọn giày cao gót như thế nào?-高跟鞋怎么选-Bài song ngữ 26

Từ vựng chuyên ngành Nông-Lâm-Ngư nghiệp

Câu 5/5: Đèn lồng là vật trang trí truyền thống của Trung Quốc, thường được sử dụng vào dịp Tết Nguyên Đán

春节 使用 传统 节日 灯笼 中国 通常 期间 装饰,

Download sách TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ QUAN THOẠI

Từ vựng chuyên ngành VH-NT

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *