Bài tập xếp câu 168-KD-HSK6

Bài tập xếp câu 168-KD-HSK6

Bài tập xếp câu 168-KD-HSK6 Nội dung về HĐ kinh doanh nha, các bạn! Mỗi ngày luyện một ít, chả mấy mà dịch văn bản ngon lành nhá! Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ Phiên dịch tiếng Trung văn phòng dịch những gì?

Quyển 1-Bài 12-13 – Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 12-13 - Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 12-13 – Bản dịch + Audio Quyển 1-Bài 12 第12课: 你在哪儿学习 / Bài 12: Bạn học ở đâu  ( 一)你在哪儿学习汉语  / Bạn học tiếng Hán ở đâu?  A: 你在哪儿学习汉语? /      Bạn học tiếng Hán ở đâu? B: 在北京语言大学. /     Ở đại học ngôn ngữ Bắc Kinh A: 你们的老师怎么样? /     Thầy giáo của bạn thế nào? B: 很好! /     Thầy

Quyển 1-Bài 11- Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 11- Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 11 – 第十一课: 我们都是留学生 DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6 第十一课: 我们都是留学生 Bài 11: Chúng tôi đều là lưu học sinh (一)这位是王教授 (1) – Đây là Giáo sư Vương (秘书给校长介绍王教授….) / (Thư ký giới thiệu Giáo sư Vương

Quyển 1-Bài 8 – 9 – 10 – Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 8 - 9 - 10 - Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 8 第八课: 苹果一斤多少钱 Bài 8: Bao nhiêu tiền nửa cân táo? Từ điển tiếng Trung trực tuyến – Từ vựng không có trong các giáo trình https://www.tratuchuyennganh.com (A买水果…)/ (A mua trái cây…) A: 你买什么?/      Anh/Chị mua thứ gì? B:我买水果。苹果一斤多少钱?/     Tôi mua táo. Bao nhiêu tiền nửa cân táo? A: 三块。/   3 đồng

Quyển 1-Bài 6 – Bài 7 – Có audio luyện nghe

Quyển 1-Bài 6 - Bài 7 - Có audio luyện nghe

Quyển 1-Bài 6 – 第六课  我学习汉语 – Bài 6  Tôi học tiếng Hán 第六课  我学习汉语 / Bài 6  Tôi học tiếng Hán 1 我学习汉语 /    Tôi học tiếng Hán  麦克:请问,你贵姓?/ Mike: Xin hỏi, Bạn họ gì? 张东:我性张 / Trương Đông: Tôi họ Trương 麦克:你叫什么名字? / Mike: Bạn tên là gì? 张东:我叫张东。/ Trương Đông: Tôi là Trương Đông. 麦克:你是哪儿国人?/ Mike: Bạn là người nước nào? 张东:我是中国人。你是哪儿国人?/ Trương

Quyển 1-Bài 1 đến Bài 5 – Có video luyện nghe

Quyển 1-Bài 1 đến Bài 5 - Có video luyện nghe

Quyển 1-Bài 1 đến Bài 5 – Có video luyện nghe DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học Bắt đầu học tiếng Trung cần biết 7 điều này   第一颗 – 你好! / Bài 1 –  Xin chào! A: 你好!/      Xin chào! B: 你好! / Xin chào! VỞ