Bài 12 Giáo trình Hán ngữ: 你在哪儿学习? | Bài tập & Từ vựng tiếng Trung

Bài 12 Giáo trình Hán ngữ: 你在哪儿学习? (Bạn học ở đâu?)

Nội dung của bài là hỏi thăm về nơi học và thầy giáo.

Sau khi làm các bài tập điền từ, xếp câu….bạn có thể kết hợp luyện nghe bài khóa nhé!

Ngữ pháp bài 12 Giáo trình Hán ngữ gồm có:

1. Làm quen với các Đại từ nghi vấn như: 谁 — Ai, 什么 — Cái gì, 哪 — Đó, 哪儿(哪里) — Ở đâu,  怎么 — Thế nào, 怎么样 — Như thế nào, 几 — Mấy, 多少 — Bao nhiêu.

2. Làm quen với Định ngữ và Trợ từ kết cấu 的: Trợ từ 的 đứng trước Danh từ hoặc cụm danh từ, phân chia ranh giới giữa Định ngữ và Chủ ngữ hoặc Tân ngữ, nói rõ thêm cho Chủ ngữ hoặc Tân ngữ.

VD1: 我的老师是越南人.

老师 là Danh từ làm chủ ngữ, nên hoàn toàn đủ thành phần của một câu hoàn chỉnh: 老师是越南人 – Thầy giáo là người Việt Nam.

Nhưng nếu muốn nói rõ mối quan hệ của 老师 với bản thân hoặc ai đó, thì phải bổ sung Định ngữ + và đặt trước Chủ ngữ: 我的老师是越南人 – Thầy giáo của tôi là người Việt Nam.

VD2: 她是玛丽的同学

Tương tự, 同学 là Tân ngữ, đủ thành phần của một câu hoàn chỉnh: 她是同学 –  Cô ấy là bạn học.

Để nói rõ mối quan hệ của 同学 này với người liên quan, thì phải bổ sung Định ngữ + và đặt trước Tân ngữ: 她是玛丽的同学  – Cô ấy là bạn học của Mary.

3. Làm quen với giới từ 给 và 在

  • Giới từ 在 đặt giữa Chủ ngữ và Động từ của câu Chủ-Vị, thể hiện địa điểm nơi xảy ra hành động.

VD: 我(Chủ ngữ)在河内学习(Động từ) – Tôi học ở HN

  • Giới từ 给 đặt giữa Chủ ngữ và Đối tượng được thực hiện hành vi của Chủ ngữ.

VD: 我给你介绍 – Tôi (Chủ ngữ) giới thiệu (Động từ) với bạn.

给他打电话 – Tôi (Chủ ngữ) gọi điện (Động từ) cho anh ấy.

Ôn từ mới quyển 1-bài 11 – GTHN-xếp câu-điền từ

Phiên dịch tiếng Trung văn phòng dịch những gì?

Ôn lại ngữ pháp xong rồi, các bạn ôn từ mới và làm bài tập bên dưới nhé!

Hoàn thành các bài tập và check đáp án luôn nhé!

 

Bài 12 Giáo trình Hán ngữ: 你在哪儿学习? | Bài tập & Từ vựng tiếng Trung

Bạn có thể tìm hiểu thêm từ vựng về NGÀNH NGHỀ – CÔNG VIỆC tại website cùng hệ sinh thái nhé!

httsp://www.tratuchuyennganh.com

Ôn từ mới – Ghép cặp từ mới

1. 
Ghép đúng cặp từ mới - Phần 1

同屋
比较
北京语言大学
Bạn cùng phòng (DT)
So sánh (ĐT) / Khá(TT)
Viết (ĐT)
Cho / Tặng / Đưa (ĐT)
Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (DT)
2. 
Ghép đúng cặp từ mới - Phần 2

但是
怎么样
大学
同学
Lâm (họ Lâm) (DT)
Đại học (DT)
Thế nào / Ra sao (Đại từ)
Bạn học (DT)
Nhưng / Tuy nhiên (Liên từ)
3. 
Ghép đúng cặp từ mới - Phần 3

觉得
容易
Nghe (ĐT)
Và / Với (Liên từ)
Mới (TT)
Dễ dàng (TT)
Cảm thấy / Cho rằng (ĐT)
4. 
Ghép đúng cặp từ mới - Phần 4

语法
语言
法律
Ngữ pháp (DT)
Lớp (DT)
Ngôn ngữ (DT)
Đọc (ĐT)
Pháp luật (DT)
5. 
Ghép đúng cặp từ mới - Phần 5

经济
历史
认识
文学
Kinh tế (DT)
Văn học (DT)
Nhận thức / Biết (quen biết ai đó) (ĐT)
Cũ (TT)
Già/cũ (TT)
Lịch sử (DT)

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học

Bài 3 – Điền từ vào ô trống theo từ gợi ý

比较  班  谁  听  觉得  介绍  新  的  说  怎么样 

1. 

我们在201 学习汉语

2. 

汉语的发音比较难

3. 

,你们

4. 

你是哪个大学学生?

5. 

是你们的老师?

6. 

你觉得汉语的语法? 我觉得难。

7. 

我给你们一下儿,这是我们班的同学。

100 câu chúc Tết 2025 bằng tiếng Trung

Download 4 mẫu  giấy kẻ ô tập viết chữ Hán

Bài 4 – Đặt “的” vào TRƯỚC từ nào trong câu

1. 
这是谁汉语书?

2. 
这是我妈妈书。

3. 
你是哪个大学学生?

4. 
他们都是很好人。

5. 
玛丽老师是王老师。

6. 
这是我爸爸汉语词典。

Kinh nghiệm học ngữ pháp tiếng Trung

Kinh nghiệm học viết và nhớ chữ Hán

Bài 5 – Đặt câu hỏi cho từ trong ngoặc đơn.

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

6. 

7. 

8. 

Bộ vở tập tô từ mới theo cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Bài 6 – Xếp câu đúng

学习 汉语 留学生

韩国 吗?

名字? 什么

哪儿国 留学生? 麦克

八楼 吗?

你们 老师?

Quay lại TRANG CHỦ

Tham khảo các bài viết ở mục CHIA SẺ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *