Bài tập xếp câu đúng尽管 / 我 / 很热,/ 但是 /还是 /去 / 爬山/天气/决定 Bài tập xếp câu 154 Tham khảo từ chuyên ngành: https://www.tratuchuyennganh.com 1. Bài tập xếp câu đúng Xếp thành câu đúng 2. Bài tập xếp câu đúng Dịch cả câu nào! Admin giới thiệu: Combo Kỹ năng - Thực hành Biên dịch - Phiên dịch tiếng Trung ứng dụng (kèm từ vựng theo chủ đề) - Bạn MUA NGAY nhé! - 谢谢! Mua ngay Time's up 所以/最近,/我/没时间/一直/忙着/考试,/准备 /出去玩儿/在 就/明天/不/散步/下雨/如果/的话,/我们/公园/去